テレビ局 [Cục]

テレビきょく

Danh từ chung

đài truyền hình

JP: この都市としにはおおきなテレビきょくがある。

VI: Thành phố này có một đài truyền hình lớn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このまちには大手おおてテレビきょくがあります。
Thành phố này có đài truyền hình lớn.
あのテレビきょく映画えいがだけを放送ほうそうしているんだ。
Đài truyền hình kia chỉ phát sóng phim.
あのテレビきょく1日ついたち24時間にじゅうよんじかん放送ほうそうちゅうだ。
Đài truyền hình kia phát sóng 24 giờ một ngày.
ここはわたし叔父おじがアナウンサーとしてはたらいているテレビきょくです。
Đây là đài truyền hình nơi chú tôi làm việc như một phát thanh viên.
世界中せかいじゅう新聞しんぶんやテレビきょくがココと子猫こねこはなし報道ほうどうしました。
Các báo và đài truyền hình trên toàn thế giới đã đưa tin về câu chuyện của Coco và chú mèo con.
ここのテレビきょく以前いぜん放送ほうそうした番組ばんぐみでやらせがあったんだってね。
Đài truyền hình này từng có chuyện dàn dựng trong chương trình trước đây đấy.