Dịch nghĩa:
あのとき彼女と一緒だったらよかったのに。
Giá như lúc đó tôi đã ở cùng cô ấy.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
一
Nhất
một
緒
Tự
dây; khởi đầu