Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あのときカメラを
持
も
っていればなあ。
Giá như lúc đó tôi có mang theo máy ảnh.
Từ vựng:
あの
này; ừm
とき
Toki (Shinkansen tuyến Jōetsu thông thường)
カメラ
máy ảnh
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
Hán tự:
持
Trì
cầm; giữ