Dịch nghĩa:

Người họ hàng kia trông có vẻ giống nhưng tính cách hoàn toàn khác.

Hán tự:

Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Tự giống; tương tự
Tính giới tính; bản chất
Cách địa vị; hạng; năng lực; tính cách
Vi khác biệt; khác