Dịch nghĩa:

Bạn đã bỏ phiếu cho ai trong cuộc bầu cử?

Hán tự:

Tuyển bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích
Cử nâng lên
Thùy ai; ai đó
Đầu ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
Phiếu phiếu bầu; nhãn; vé; biển hiệu