Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたは
行
い
く
必要
ひつよう
はないと
彼
かれ
は
言
い
った。
Anh ấy nói bạn không cần phải đi.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
必要
ひつよう
cần thiết; thiết yếu
無い
ない
không tồn tại
彼
かれ
anh ấy
言う
いう
nói
Hán tự:
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
言
Ngôn
nói; từ