Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたは
理科
りか
系
けい
の
大学
だいがく
に
進
すす
んだほうがいいよ。
Bạn nên theo học ngành khoa học tại đại học.
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
Từ vựng:
理科系
りかけい
khóa học khoa học
大学
だいがく
đại học; cao đẳng
進む
すすむ
tiến lên; đi về phía trước
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
科
Khoa
khoa; khóa học; bộ phận
系
Hệ
dòng dõi; hệ thống
大
Đại
lớn; to
学
Học
học; khoa học
進
Tiến
tiến lên; tiến bộ