Dịch nghĩa:
あなたは海外へ遊びで行きましたか、それとも商売でしたか。
Bạn đi nước ngoài để chơi hay làm ăn?
Từ vựng:
Hán tự:
海
Hải
biển; đại dương
外
Ngoại
bên ngoài
遊
Du
chơi
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
商
Thương
buôn bán
売
Mại
bán