Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたは
彼女
かのじょ
をパーティーに
招待
しょうたい
するつもりですか。
Bạn có định rủ cô ấy đi tiệc không ?
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
パーティー
bữa tiệc
招待
しょうたい
lời mời
為る
する
làm
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
招
Chiêu
mời; triệu tập
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào