Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたは
家賃
やちん
の
三ヶ月
さんかげつ
分
ぶん
を
資金
しきん
として
払
はら
わなければならない。
Bạn phải trả tiền thuê nhà ba tháng làm vốn.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
家賃
やちん
tiền thuê nhà
三
さん
ba; 3
ヶ月
かげつ
tháng (đơn vị đếm)
分
ぶん
phần; phần chia
資金
しきん
quỹ; vốn
為る
する
làm
払う
はらう
trả tiền
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
賃
Nhẫm
giá vé; phí; thuê; thuê; lương; phí
三
Tam
ba
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
資
Tư
tài sản; vốn
金
Kim
vàng
払
Chàng
trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý