Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたは
働
はたら
きすぎです。しばらく
座
すわ
って
楽
らく
にしなさい。
Bạn làm việc quá sức rồi. Hãy ngồi xuống và nghỉ ngơi một chút.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
働く
はたらく
làm việc; lao động
暫く
しばらく
một lúc; một phút
座る
すわる
ngồi (xuống); ngồi; quỳ (trên sàn)
楽
らく
thoải mái
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
働
Động
làm việc
座
Tọa
ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái