Dịch nghĩa:

Dù tôi công nhận những gì bạn nói, tôi vẫn phản đối kế hoạch đó.

Hán tự:

Ngôn nói; từ
Nhận công nhận; chứng kiến; phân biệt; nhận ra; đánh giá cao; tin tưởng
tư nhân; tôi
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Phản chống-
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh