Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたの
名前
なまえ
と
住所
じゅうしょ
を
記入
きにゅう
しなさい。
Hãy điền tên và địa chỉ của bạn.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
名前
なまえ
tên
住所
じゅうしょ
địa chỉ; nơi cư trú
記入
きにゅう
điền vào; ghi vào
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước
住
Trụ
cư trú; sống
所
Sở
nơi; mức độ
記
Kí
ghi chép; tường thuật
入
Nhập
vào; chèn