Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたと
会
あ
って、より
一層
いっそう
あなたのことが、
好
す
きになりました。
Sau khi gặp bạn, tôi càng thêm yêu quý bạn.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
より
hơn
一層
いっそう
càng nhiều; càng thêm; hơn nữa; hơn bao giờ hết
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
好き
すき
thích; yêu thích
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
一
Nhất
một
層
Tằng
tầng lớp; giai cấp xã hội; lớp; tầng; sàn
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó