Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたが
約束
やくそく
を
守
まも
らないとお
父
とう
さんの
立場
たちば
がなくなりますよ。
Nếu bạn không giữ lời hứa, bố bạn sẽ mất mặt đấy.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
約束
やくそく
lời hứa; thỏa thuận; sắp xếp; lời nói; hợp đồng; hiệp ước
守る
まもる
bảo vệ; phòng thủ
お父さん
おとうさん
bố; ba
立場
たちば
vị trí; tình huống
Hán tự:
約
Ước
hứa; khoảng; co lại
束
Thúc
bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển
守
Thủ
bảo vệ; tuân theo
父
Phụ
cha
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
場
Trường
địa điểm