Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたが
今
いま
、あたしにしてほしいことは
何
なに
?
Bạn muốn tôi làm gì bây giờ?
Ngữ pháp:
N にして (N ni shite)
Biểu thị ý tưởng 'ngay cả đối với', 'mặc dù', hoặc 'bất chấp'.
JLPT N1
~てほしい (〜te hoshii)
Diễn tả mong muốn ai đó làm điều gì đó; 'Tôi muốn bạn làm...'.
JLPT N3
Từ vựng:
今
いま
bây giờ
為る
する
làm
欲しい
ほしい
muốn
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
何
なん
gì
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
何
Hà
gì