Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あとで
起
お
こったことはなお
悪
わる
かった。
Những gì xảy ra sau đó còn tệ hơn.
Ngữ pháp:
A。なおB。(A. Nao B.)
Cung cấp thông tin bổ sung; 'hơn nữa', 'ngoài ra', 'bên cạnh đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
起こる
おこる
xảy ra; diễn ra
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
悪い
わるい
xấu; kém; không mong muốn
Hán tự:
起
Khởi
thức dậy
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai