Dịch nghĩa:
あそこの角には以前ドラッグストアがあった。
Trước đây có một hiệu thuốc ở góc phố kia.
Từ vựng:
Hán tự:
角
Giác
góc; sừng; gạc
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
前
Tiền
phía trước; trước