Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あそこのテーブルをお
願
ねが
いしたいのですが。
Tôi muốn đặt bàn kia.
Từ vựng:
彼処
あそこ
ở đó; chỗ đó
テーブル
bàn
願う
ねがう
mong muốn; hy vọng
為る
する
làm
Hán tự:
願
Nguyện
thỉnh cầu; mong muốn