Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あそこのテーブルをお
願
ねが
いしたんですが。
Tôi đã yêu cầu cái bàn kia.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
彼処
あそこ
ở đó; chỗ đó
テーブル
bàn
願う
ねがう
mong muốn; hy vọng
為る
する
làm
Hán tự:
願
Nguyện
thỉnh cầu; mong muốn