Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あした
裁判所
さいばんしょ
で
証言
しょうげん
しなければならない。
Ngày mai tôi phải đi làm chứng tại tòa.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
明日
あした
ngày mai
裁判所
さいばんしょ
tòa án; tòa nhà tòa án
証言
しょうげん
lời khai; bằng chứng
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
裁
Tài
may; phán xét; quyết định; cắt (mẫu)
判
Phán
phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
所
Sở
nơi; mức độ
証
Chứng
chứng cứ
言
Ngôn
nói; từ