Dịch nghĩa:
あいつが東京に行ったのは間違いないんだ。
Chắc chắn là hắn đã đi Tokyo.
Từ vựng:
Hán tự:
東
Đông
đông
京
Kinh
kinh đô
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
間
Gian
khoảng cách; không gian
違
Vi
khác biệt; khác