Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ああいう
時
とき
に、
冷静
れいせい
になるのは
難
むずか
しい。
Khi ấy, thật khó để giữ bình tĩnh.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
ああ
như thế
言う
いう
nói
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
冷静
れいせい
bình tĩnh; điềm tĩnh; mát mẻ; thanh thản; sự hiện diện của tâm trí
成る
なる
trở thành; đạt được
難しい
むずかしい
khó khăn; phức tạp
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
冷
Lãnh
mát mẻ; lạnh (bia, người); làm lạnh
静
Tĩnh
yên tĩnh
難
Nạn
khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết