丁 挺 梃
ちょう
đơn vị đếm cho các vật dài và hẹp như súng, kéo, xẻng, cuốc, mực, kiệu, nến, xe kéo, shamisen, mái chèo
丁
てい, ひのと
hạng tư; chi thứ tư; Đan Mạch
丁
ちょう
đơn vị đếm cho tờ trong sách (đặc biệt là sách có bìa kiểu Nhật truyền thống); đơn vị đếm cho khối đậu phụ; đơn vị đếm cho phần ăn trong nhà hàng; số chẵn; chō (đơn vị đo chiều dài, khoảng 109,09 m)