防水 [Phòng Thủy]

ぼうすい
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 21000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

chống thấm nước

JP: わかいキャンパーたちはあたらしい防水ぼうすい上着うわぎにつけていた。

VI: Những người cắm trại trẻ tuổi đã mặc áo chống thấm nước mới.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

この時計とけい防水ぼうすいです。
Chiếc đồng hồ này là chống nước.
ぼくのカメラは防水ぼうすいです。
Máy ảnh của tôi là chống nước.
わたしのカメラは防水ぼうすいだよ。
Máy ảnh của tôi là chống nước.
この時計とけい防水ぼうすい仕様しようです。
Chiếc đồng hồ này chống nước.
わたし時計とけい防水ぼうすいになっています。
Chiếc đồng hồ của tôi có khả năng chống nước.

Hán tự

Từ liên quan đến 防水