レインコート
レーンコート
レーン・コート
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

áo mưa; áo khoác dài

JP: あめわたしのレインコートのしたまでしみとおった。

VI: Mưa đã thấm qua áo mưa của tôi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

レインコートのボタンがれちゃった。
Nút áo mưa của tôi bị tuột mất rồi.
レインコートのポケットをさがしてごらん。
Hãy tìm trong túi áo mưa xem.
そとさむいから、レインコートをるべきだ。
Trời bên ngoài lạnh, bạn nên mặc áo mưa.
きみはレインコートをたほうがよい。
Cậu nên mặc áo mưa.
このレインコートはあらゆるサイズがそろっています。
Chiếc áo mưa này có đủ mọi kích cỡ.
このレインコートはみず完全かんぜんにはじく。
Chiếc áo mưa này hoàn toàn chống thấm nước.
あの黄色きいろいレインコートのおんなってだれなの?
Cô bé mặc áo mưa màu vàng kia là ai vậy?
あなたのレインコートがなかったら、びしょれになってたわ。
Nếu không có áo mưa của bạn, tôi đã bị ướt sũng.
黄色きいろいレインコートをているおんなはだれですか。
Cô gái mặc áo mưa vàng là ai?
コロンボ刑事けいじは、いつもすりれたレインコートをている。
Thám tử Columbo luôn mặc một chiếc áo mưa đã sờn.

Từ liên quan đến レインコート