[Trường]

ちょう
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 10000

Danh từ chung

trưởng; lãnh đạo

JP: チームのちょうとしてわたしかれ有能ゆうのう助力じょりょくた。

VI: Là đội trưởng, tôi đã có được sự hỗ trợ đắc lực từ anh ấy.

Danh từ chung

điểm mạnh; ưu điểm

🔗 短

Danh từ chung

ưu thế

Danh từ chung

Lĩnh vực: âm nhạc

chính

🔗 短

Hán tự

Từ liên quan đến 長