逆 [Nghịch]
倒 [Đảo]
さか
Danh từ dùng như tiền tốDanh từ chung
ngược
JP: ベストを裏返さなくちゃ。表裏逆ですよ。
VI: Phải lộn ngược áo vest lại. Nó bị ngược rồi.