[Hoan]

かん

Danh từ chung

niềm vui

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれらの都合つごうしんコンパをしたいとおもいます。
Tôi muốn tổ chức tiệc chào mừng khi mọi người có thời gian.

Hán tự

Từ liên quan đến 歓