条 [Điêu]
じょう
Danh từ chungTừ chỉ đơn vị đếm
điều khoản; mục; điều
JP: 非暴力というのは私の信仰の第1条だ。
VI: Phi bạo lực là điều tôi tin tưởng hàng đầu.
Từ chỉ đơn vị đếm
đơn vị đếm dòng, sọc, vệt, tia, v.v.
Liên từ
📝 như とは言い条
mặc dù
Liên từ
📝 dùng trong thư
vì; do; bởi vì
Danh từ chung
⚠️Từ lịch sử
jō
phân khu bắc-nam của thành phố hoàng gia gồm các đường phố đông-tây và các phường tương ứng (trong hệ thống jō-bō)
🔗 条坊制
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
二条城を見るのはどうだろう。
Thế còn đi xem lâu đài Nijō thì sao?
雲間から一条の光が漏れてきた。
Một tia sáng lọt qua kẽ mây.
スプリンクラーが芝生の一条の水を噴出している。
Béc phun đang phun một dải nước lên bãi cỏ.
第6条議長は全会議を主宰するものとする。
Điều 6, Chủ tịch sẽ chủ trì tất cả các cuộc họp.
私は日本が憲法第9条を守ることを希望します。
Tôi hy vọng Nhật Bản sẽ tuân thủ điều 9 của hiến pháp.
今、政府はなし崩し的に憲法九条を拡大解釈している。
Hiện nay, chính phủ đang dần dần mở rộng diễn giải điều 9 của hiến pháp.
女性が下半身が見える状態で公道を歩いていると公然猥褻罪となり、上半身裸で歩いていると軽犯罪法第1条第20号の罪となります。
Phụ nữ đi bộ trên đường công cộng với phần dưới cơ thể lộ ra sẽ bị xử phạt tội công khai khiêu dâm, và đi bộ với phần trên cơ thể trần trụi sẽ bị xử phạt theo điều 20, khoản 1, Luật vi phạm nhẹ.