屋前 [Ốc Tiền]
屋外 [Ốc Ngoại]
やど
Danh từ chung
⚠️Từ cổ
bên ngoài gần cửa nhà
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
開店前なのにラーメン屋の前では列が出来ていた。
Dù chưa mở cửa nhưng trước cửa hàng mì ramen đã có hàng người xếp hàng.
市役所前のパン屋さんが値上げしてた。
Tiệm bánh trước tòa thị chính đã tăng giá.
前の会社では何でも屋に終始したので今度は専門職に就きたい。
Ở công ty trước, tôi làm đủ thứ nên lần này muốn làm việc chuyên môn.
「あれ?ここにパン屋さんなかった?」「それなら、とっくの昔に潰れちゃったよ」「うそ、いつの間に?」「半年前ぐらいかな」
"Hả? Chỗ này có tiệm bánh trước đây chứ?" "Ừ, nó đã đóng cửa từ lâu rồi." "Thật ư, bao giờ vậy?" "Khoảng nửa năm trước."