局地的 [Cục Địa Đích]

きょくちてき

Tính từ đuôi na

địa phương; cục bộ; khu vực; riêng lẻ

JP: 局地きょくちてき大雨おおあめだったらしいけど、かなくて正解せいかいだったよ。

VI: Có vẻ như đã có mưa lớn cục bộ, nhưng quyết định không đi là đúng đắn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

先週せんしゅうゆきはほんの局地きょくちてきなものであった。
Tuyết rơi tuần trước chỉ là hiện tượng cục bộ.
今年ことしなつ少雨しょううによる水不足みずぶそく懸念けねんされる一方いっぽうで、局地きょくちてきなゲリラ豪雨ごうう昨年さくねんの3.5ばいになるとの予想よそうている。
Mùa hè năm nay lo ngại về tình trạng thiếu nước do ít mưa, trong khi đó, lượng mưa dông bão cục bộ dự kiến sẽ tăng 3.5 lần so với năm ngoái.

Hán tự

Từ liên quan đến 局地的