女子生徒 [Nữ Tử Sinh Đồ]

じょしせいと

Danh từ chung

nữ sinh

Trái nghĩa: 男子生徒

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

リリーがとてもきれいなのでほかの女子じょし生徒せいとはねたんでいる。
Lily rất xinh đẹp nên những nữ sinh khác ghen tị với cô ấy.
その髪型かみがた女子じょし生徒せいとたちの流行りゅうこうした。
Kiểu tóc đó đã trở thành mốt trong số các nữ sinh.
男性だんせい高校こうこう教師きょうし女子じょし生徒せいと色目いろめ使つかうのは尋常じんじょうでしょうか?
Liệu một giáo viên trung học nam có nhìn học sinh nữ bằng ánh mắt khác thường là điều bình thường không?

Hán tự

Từ liên quan đến 女子生徒