女生徒 [Nữ Sinh Đồ]

じょせいと

Danh từ chung

nữ sinh; học sinh nữ

JP: クラスのじょ生徒せいとおとこ生徒せいとたいする割合わりあいは3たい2だ。

VI: Tỷ lệ nữ sinh so với nam sinh trong lớp là 3 đối 2.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

名古屋大学なごやだいがくにはおんな生徒せいとほうおか伝統でんとうがある。
Ở Đại học Nagoya có truyền thống phá luật của nữ sinh viên.
わたしたち先生せんせいおんな生徒せいとだけをえこひいきする。
Giáo viên của chúng tôi thiên vị chỉ cho học sinh nữ.

Hán tự

Từ liên quan đến 女生徒