女学生 [Nữ Học Sinh]
じょがくせい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 28000
Độ phổ biến từ: Top 28000
Danh từ chung
nữ sinh; học sinh nữ
JP: 彼女は、女学生がやるように、手を口にあてて笑った。
VI: Cô ấy đã cười và che miệng bằng tay như những nữ sinh khác.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は母親の女学生時代の写真を見せてくれた。
Cô ấy đã cho tôi xem bức ảnh hồi còn là nữ sinh của mẹ cô ấy.