入る [Nhập]
這入る [Giá Nhập]
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 25000
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ
vào
JP: 日本の家に入るときには靴を脱がなくてはなりません。
VI: Khi vào nhà ở Nhật bạn phải cởi giày.
JP: 目に砂が入りました。
VI: Cát chui vào mắt tôi.
Trái nghĩa: 出る
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ
tham gia
JP: 彼は大学へ進まず実業界に入った。
VI: Anh ấy không tiếp tục học đại học mà đã đi vào ngành công nghiệp.
JP: 私は水泳部に入っています。
VI: Tôi tham gia đội bơi lội.
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ
được chứa
JP: 箱の中にはりんごが6個入っている。
VI: Có sáu quả táo trong hộp.
JP: この本は何の項目に入りますか。
VI: Cuốn sách này thuộc mục nào?
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ
vừa
JP: この球場は5万人入る。
VI: Sân vận động này có thể chứa 50.000 người.
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ
được đưa vào
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ
được nhận
JP: 彼は月収2000ドルの金が入る。
VI: Anh ấy thu nhập 2000 đô la một tháng.
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ
được ghi điểm
JP: わがチームは最終回で5点入った。
VI: Đội của chúng tôi đã ghi được 5 điểm trong hiệp cuối.
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ
bắt đầu hoạt động
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ
bắt đầu
JP: 梅雨に入った。
VI: Mùa mưa đã bắt đầu.
JP: 交渉は新局面に入った。
VI: Cuộc đàm phán đã bước vào một giai đoạn mới.
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ
hình thành
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ
được áp dụng
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ
sẵn sàng
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ
vào cơ thể