人気 [Nhân Khí]

ひと気 [Khí]

人け [Nhân]

ひとけ – 人気・ひと気
ひとげ – 人気・ひと気

Danh từ chung

📝 thường là 人気がない/人気のない

dấu hiệu của sự sống; sự hiện diện của con người

JP: こんな人気にんきのないところで一体いったいなにをしているの?

VI: Bạn đang làm gì ở một nơi vắng vẻ như thế này?

Danh từ chung

tính nhân văn

Hán tự

Từ liên quan đến 人気