ベル
Danh từ chung
bel (đơn vị); B
JP: 火事の時はベルを鳴らせよ。
VI: Khi có hỏa hoạn, hãy reo chuông.
🔗 デシベル
Danh từ chung
bel (đơn vị); B
JP: 火事の時はベルを鳴らせよ。
VI: Khi có hỏa hoạn, hãy reo chuông.
🔗 デシベル