バラ色 [Sắc]
薔薇色 [Tường Vi Sắc]
ばら色 [Sắc]
バラいろ
– 薔薇色・ばら色
ばらいろ
– 薔薇色・ばら色
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
màu hồng
JP: ピンクとばら色は似た色だ。
VI: Màu hồng và màu hồng nhạt là những màu tương tự nhau.
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”
tươi sáng; lạc quan
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
展示中のバラは色別にまとめられてある。
Những bông hoa hồng đang được trưng bày theo màu sắc.
運命の人に会えたとしても,幸せになれるとは限らない。彼なんて結婚して子供は双子が生まれてバラ色の人生かと思った矢先に家族がみんな夜盗に殺された。
Dù có gặp được người trong số phận, cũng không chắc sẽ hạnh phúc. Anh ấy vừa kết hôn và có hai đứa con sinh đôi, tưởng rằng cuộc sống sẽ tươi đẹp thì cả gia đình lại bị bọn trộm giết chết.