ジュース
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

nước ép

JP: 彼女かのじょはオレンジからジュースをしぼそうとした。

VI: Cô ấy đã cố gắng vắt nước cam từ quả cam.

Danh từ chung

nước ngọt

JP: かれ明日あした時間じかんどおりにるかどうかジュース一本いっぽんけない?

VI: Bạn có muốn cá cược một chai nước ép không, liệu anh ấy có đến đúng giờ vào ngày mai?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ジュースをください。
Cho tôi một ly nước ép.
ジュースがしい。
Tôi muốn uống nước ép.
ジュースをんで。
Hãy uống nước ép này.
レモンジュースなのに、オレンジジュースみたいなあじだよ。
Dù là nước chanh nhưng lại có vị giống nước cam.
本当ほんとうにジュースいらないの?
Bạn thật sự không cần nước ép ư?
オレンジジュースをください。
Làm ơn cho tôi một ly nước cam.
オレンジ・ジュースをください。
Cho tôi nước cam.
ジュースをってくるよ。
Tôi sẽ đi mua nước ép.
オレンジジュースがき。
Tôi thích nước cam.
オレンジジュースがみたいな。
Tôi muốn uống nước cam.

Từ liên quan đến ジュース