コップ

Danh từ chung

⚠️Tiếng lóng  ⚠️Từ hiếm

cảnh sát

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

きみのコップ?それともいもうとのコップ?
Cái cốc của bạn hay của em gái bạn?
コップはこなごなになった。
Cốc đã vỡ vụn.
コップはミルクでいっぱいだ。
Cốc đầy sữa.
コップはみずでいっぱいだ。
Cốc đầy nước.
コップがひとしい。
Tôi muốn có một cái cốc.
彼女かのじょもコップをった。
Cô ấy cũng đã làm vỡ cốc.
これらのコップはうつくしい。
Những cái cốc này đẹp.
コップをいてしまった。
Tôi đã làm nứt cốc.
そのコップをおとすな。
Đừng làm rơi cái cốc đó.
そのコップ、とさないでよ。
Đừng làm rơi cái cốc đó.

Từ liên quan đến コップ