エンコ
えんこ
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
⚠️Ngôn ngữ trẻ em
ngồi bệt
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
⚠️Khẩu ngữ
hỏng; dừng lại (ví dụ: động cơ xe)
JP: このポンコツ車はえんこばかりしている。
VI: Chiếc xe này cứ hỏng hoài.