そつ
ソツ

Danh từ chung

📝 thường trong câu phủ định

sai sót

🔗 そつのない

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

lãng phí

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あのひとはそつのひとだ。
Người kia là một người không mắc lỗi.
トムは、なにたのんでもそつなくこなすことができます。
Tom có thể làm tốt mọi thứ bạn yêu cầu.
仕事しごとをそつなくこなすことを会社かいしゃもとめていることはわかります。
Tôi hiểu rằng công ty mong muốn chúng tôi làm việc một cách trôi chảy.
それは彼女かのじょでした。彼女かのじょはそつとわたししのらうとしてゐるのです。
Đó là cô ấy. Cô ấy đang lén lút tiến lại gần tôi.
さまざまな才能さいのうめぐまれて、なんでもそつなくこなすあねにとって、平々凡々へいへいぼんぼんたるおれ存在そんざいはひどくゆるせないものらしい。
Dường như sự tồn tại tầm thường của tôi, người em trai chỉ sống một cuộc sống bình thường, là điều không thể chấp nhận đối với người chị được ban cho nhiều tài năng và có thể làm mọi việc một cách trôi chảy.

Từ liên quan đến そつ