長椅子 [Trường Y Tử]
長いす [Trường]
ながいす
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 47000
Độ phổ biến từ: Top 47000
Danh từ chung
ghế dài; ghế băng
JP: ジョンは長いすに長々と寝そべっていた。
VI: John đã nằm dài ra trên ghế sofa.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは長椅子に座った。
Tom đã ngồi xuống ghế dài.
ベランダに長椅子が置いてあります。
Có một chiếc ghế dài trên ban công.
目を閉じて少しの間長椅子に横になってなさい。
Hãy nhắm mắt và nằm xuống ghế dài một chút.
彼女は疲れて死にそうだと不服をいいながら長椅子に身を投げた。
Cô ấy vừa phàn nàn rằng mình mệt chết đi được, vừa ném mình xuống ghế dài.