異に [Dị]

けに

Trạng từ

⚠️Từ cổ

nổi bật; phi thường; đặc biệt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

きみ意見いけんことにするのでわたしには心苦こころぐるしい。
Tôi cảm thấy khó xử khi phải bất đồng quan điểm với em.
かれ最新さいしんさくおもむきことにする。
Tác phẩm mới nhất của anh ấy mang một phong cách khác biệt.
そこがあなたと意見いけんことにするところです。
Đó là điểm tôi không đồng ý với bạn.
彼等かれら意見いけんことにするのに、相変あいかわらずなかい。
Họ có ý kiến khác nhau nhưng vẫn thân thiết như xưa.
その問題もんだい解決かいけつさくについて我々われわれ意見いけんことにした。
Chúng tôi đã có ý kiến khác nhau về giải pháp cho vấn đề này.
世界せかいには皮膚ひふいろ風俗ふうぞく習慣しゅうかんことにするさまざまな人々ひとびとんでいる。
Thế giới có nhiều người với màu da và phong tục khác nhau.

Hán tự

Từ liên quan đến 異に