就任 [Tựu Nhâm]

しゅうにん
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 2000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

nhậm chức; nhận chức

JP: かれ大統領だいとうりょう就任しゅうにんした。

VI: Anh ấy đã nhậm chức tổng thống.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ市長しちょう宣誓せんせい就任しゅうにんした。
Anh ấy đã tuyên thệ nhậm chức thị trưởng.
かれ二年にねんまえ就任しゅうにんした。
Anh ấy đã nhậm chức hai năm trước.
彼女かのじょ仕事しごと就任しゅうにんするのをこばみました。
Cô ấy đã từ chối nhận công việc.
ケネディー合衆国がっしゅうこく大統領だいとうりょうとして就任しゅうにんした。
Ông Kennedy đã nhậm chức tổng thống Hoa Kỳ.
シドニー支店してんちょう就任しゅうにんするとうかがいました。
Tôi nghe nói bạn sắp nhận chức trưởng chi nhánh ở Sydney.
かれらはかれ委員いいんかい議長ぎちょう就任しゅうにんさせた。
Họ đã bổ nhiệm anh ta làm chủ tịch ủy ban.
専務せんむ取締役とりしまりやくにご就任しゅうにんされるとのこと、おめでとうございます。
Xin chúc mừng anh đã được bổ nhiệm làm giám đốc điều hành.
専務せんむ取締役とりしまりやく就任しゅうにんききき、大変たいへんよろこばしくおもいました。
Tôi rất vui mừng khi nghe tin ông được bổ nhiệm làm Phó giám đốc điều hành.

Hán tự

Từ liên quan đến 就任

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 就任
  • Cách đọc: しゅうにん
  • Từ loại: Danh từ; danh từ + する (就任する: nhậm chức)
  • Hán Việt: Tựu nhiệm
  • Lĩnh vực: Chính trị, doanh nghiệp, tổ chức
  • Collocation: 大統領就任, 社長に就任, 就任演説, 就任式, 就任会見

2. Ý nghĩa chính

就任 là “nhậm chức”, chính thức nhận chức vụ mới (tổng thống, giám đốc, trưởng phòng…). Thường đi với tên chức vụ + に就任する.

3. Phân biệt (nếu có từ gốc hoặc biến thể)

  • 任命: bổ nhiệm (hành vi từ phía cơ quan có thẩm quyền). 就任 là “nhận chức” sau khi bổ nhiệm.
  • 就職: đi làm, có việc (không nhấn chức vụ). Khác với 就任.
  • 赴任: nhận nhiệm sở, đi đến nơi công tác mới (nhấn địa điểm). Có thể đồng thời xảy ra với 就任.
  • 退任/辞任: thôi chức/từ chức, đối lập với 就任.

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • Aさんは社長に就任した。 (Ông A nhậm chức giám đốc.)
  • 就任演説, 就任挨拶, 就任記者会見: hoạt động ngay khi nhận chức.
  • Trang trọng, xuất hiện trong tin tức, thông cáo, văn bản chính thức.

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

TừLoại liên hệNghĩa tiếng ViệtGhi chú dùng
任命Liên quanBổ nhiệmHành vi từ phía trên.
就職Khác biệtĐi làm/có việcKhông nhấn chức vụ.
赴任Liên quanNhận nhiệm sởNhấn địa điểm.
退任Đối nghĩaThôi chứcKết thúc nhiệm kỳ.
辞任Đối nghĩaTừ chứcTự nguyện rời chức.
就任演説Liên quanBài diễn văn nhậm chứcNghi thức đi kèm.

6. Bộ phận & cấu tạo từ (nếu có Kanji)

  • 就: tựu, bắt đầu làm, đảm nhiệm (On: しゅう; Kun: つ-く)
  • 任: nhậm, nhiệm vụ, chức vụ (On: にん; Kun: まか-せる)
  • Ghép nghĩa: “đảm trách nhiệm vụ” → nhậm chức.

7. Bình luận mở rộng (AI)

Trong công ty Nhật, sau 就任 thường có 挨拶回り (đi chào các bên liên quan) và công bố 方針 (định hướng). Cách diễn đạt khiêm nhường như 謹んでお受けいたします thường được dùng.

8. Câu ví dụ

  • 彼は本日付で新社長に就任した。
    Anh ấy hôm nay đã nhậm chức giám đốc mới.
  • 市長就任後、最初の施策を発表した。
    Sau khi nhậm chức thị trưởng, ông công bố chính sách đầu tiên.
  • 大統領就任演説は世界中に生中継された。
    Bài diễn văn nhậm chức tổng thống được truyền hình trực tiếp toàn cầu.
  • 教授に就任して研究体制を整える。
    Nhậm chức giáo sư và thiết lập hệ thống nghiên cứu.
  • 取締役会は彼女の就任を正式に承認した。
    Hội đồng quản trị chính thức phê chuẩn việc nhậm chức của cô ấy.
  • 部長就任にあたり抱負を述べた。
    Khi nhậm chức trưởng phòng, tôi trình bày kỳ vọng.
  • 初の女性首相に就任した。
    Đã nhậm chức thủ tướng nữ đầu tiên.
  • 監督就任後、チームは連勝した。
    Sau khi huấn luyện viên nhậm chức, đội đã thắng liên tiếp.
  • 彼の就任会見は和やかな雰囲気だった。
    Họp báo nhậm chức của anh ấy có không khí thân thiện.
  • 理事に就任して責任が増した。
    Nhậm chức lý sự khiến trách nhiệm tăng lên.
💡 Giải thích chi tiết về từ 就任 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?