寄り [Kí]

より

Danh từ chung

Lĩnh vực: đấu vật sumo

đẩy lùi đối thủ khi đang giằng co

Hậu tố

có xu hướng; gần gũi

JP: かれ保守ほしゅりだ。

VI: Anh ấy thiên về phe bảo thủ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

挨拶あいさつっただけだよ。
Tôi chỉ ghé qua chào hỏi thôi.
ちょっとってかない?
Ghé vào đây một chút không?
時間じかんがあったらります。
Nếu tôi có thời gian, tôi sẽ ghé qua.
かえりにってくださいよ。
Ghé qua nhà tôi trên đường về nhé.
時間じかんがあったら、るよ。
Nếu có thời gian, tôi sẽ ghé qua.
つぎのガソリンスタンドにろうよ。
Chúng ta hãy ghé trạm xăng tiếp theo.
つぎのガソリンスタンドにろう。
Chúng ta ghé trạm xăng tiếp theo nhé.
らば大樹たいじゅかげ
Cậy nhờ bóng cây lớn.
スーパーにってきます。
Tôi sẽ ghé siêu thị.
ちょっとってきませんか。
Bạn có muốn ghé vào đây không?

Hán tự

Từ liên quan đến 寄り