一文 [Nhất Văn]
いちもん
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 19000
Độ phổ biến từ: Top 19000
Danh từ chung
một số tiền nhỏ; một xu
JP: 凍死しそうな乞食が手当てのため、病院に運び込まれた。だが、その乞食は治療費を清算するような金は一文も、もってなかった。
VI: Một người ăn xin gần như chết cóng đã được đưa vào bệnh viện để chữa trị, nhưng người đó không có tiền để thanh toán chi phí điều trị.
Danh từ chung
một chữ cái
Danh từ chung
⚠️Từ lịch sử
một mon (đơn vị tiền tệ)
🔗 文