レジ

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

máy tính tiền

JP: くしくも、レジでの合計ごうけいがくは777えんであった。

VI: Thật trùng hợp, tổng số tiền tại quầy thanh toán là 777 yên.

🔗 レジスター

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

quầy thanh toán; thu ngân

JP: レジはどこですか。

VI: Quầy thanh toán ở đâu?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

レジはあそこよ。
Quầy tính tiền ở đó kìa.
レジはどこですか?
Quầy tính tiền ở đâu vậy?
レジのなかからっぽでした。
Quầy thu ngân trống không.
レジでおねがいします。
Làm ơn tính tiền tại quầy.
代金だいきんはレジでおはらください。
Xin vui lòng thanh toán tại quầy thu ngân.
会計かいけいはレジでおねがいします。
Xin hãy thanh toán tại quầy.
レジにおかねはいってないんだけど。
Không có tiền trong máy tính tiền à?
二人ふたりはレジへ精算せいさんした。
Hai người đó đã đi đến quầy tính tiền.
どこのレジもれつができちゃってる。
Mọi quầy tính tiền đều đông người xếp hàng.
こちらのレジはこん休止きゅうしちゅうなんですよ。
Quầy thanh toán này hiện đang tạm ngừng.

Từ liên quan đến レジ