ラップ

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

Lĩnh vực: Thể thao

vòng đua

JP: ていちょうはボートレースの最後さいごのラップで、乗組のりくみいんをおだてて、レースをるため、スパートをかけた。

VI: Thuyền trưởng đã động viên thủy thủ đoàn trong vòng cuối cùng của cuộc đua thuyền, và tăng tốc để giành chiến thắng.

Danh từ chung

Lĩnh vực: Thể thao

⚠️Từ viết tắt

thời gian vòng đua

🔗 ラップタイム

Danh từ chung

Lĩnh vực: Kỹ thuật

dụng cụ hoàn thiện

Từ liên quan đến ラップ